THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020

PHÒNG GDĐT DẦU TIẾNG                                                                     Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH TÂN

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2019-2020
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 11/10 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 11  m2/ học sinh
2 Phòng học bán kiên cố    
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ, mượn 0 -
III Số điểm trường lẻ 0 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 9.571m2  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)    
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 48.10 m2 529 m2  
2 Diện tích thư viện (m2) 99.36 m2 64 m2  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 73.44m2 73.44m2  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)73.44m2 73.44m2  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 73.44m2 73.44m2   
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 73.44m2 73.44m2   
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)  73.44m2  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định    
1.1 Khối lớp 1 114     57 / lớp
1.2 Khối lớp 2 54     27/ lớp
1.3 Khối lớp 3 66     33/ lớp
1.4 Khối lớp 4 84    42 / lớp
1.5 Khối lớp 5 16     8/ lớp
2 Tổng số thiết bị DH tối thiểu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 40 bộ Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 08  
2 Cát xét 01  
3 Đầu Video/đầu đĩa 01  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 03  
5 Thiết bị khác...    
6 …..    
 
  Nội dung Số lượng(m2)
X Nhà bếp 137,5m2
XI Nhà ăn 121,5m
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 05  25   
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*     x   x
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                                                                       Thanh An, ngày   tháng 6 năm 2019
                     Thủ trưởng đơn vị




                  Nguyễn Thị Nguyệt
 
 
Thành viên
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
 
Thống kê truy cập
  •   Đang truy cập 2
 
  •   Hôm nay 30
  •   Tháng hiện tại 8,293
  •   Tổng lượt truy cập 187,871
 
Thăm dò ý kiến

Đánh giá yếu tố nào quan trọng nhất trong quá trình học tập ?